TƯ VẤN BÁO GIÁ 0922.47.6789
Giỏ Hàng Của Bạn
0 sản phẩm trong giỏ
Giỏ hàng đang trống

Hãy chọn thêm sản phẩm bạn ưng ý vào giỏ hàng nhé!

Bezon COMPUTER
Danh mục sản phẩm & dịch vụ
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ & LIÊN HỆ

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus Box Chính Hãng | 18 nhân/18 luồng, 5.3GHz, 30MB Cache, LGA1851 (BX80768250KSA4UZ)

Hãng: Intel Mã SP: BZ-CPU-INTEL-CORE-U-C91AA6F3 Liên hệ
(0 đánh giá)
Liên hệ
Cam kết 100% chính hãng
Bảo hành 36T chính hãng
Giao siêu tốc 2H (BMT)
Đổi mới 30 ngày nếu lỗi
🎁 Khuyến mãi - Ưu đãi đặc biệt tại Bezon

TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây

Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K

Danh mục gợi ý liên quan:

  1. Linh kiện PC & Lưu trữ SSD/HDD: Xem ngay
  2. Màn hình, Bàn phím & Phụ kiện: Xem ngay
  3. Máy tính để bàn: Xem ngay
  4. Laptop: Xem ngay

Mô tả sản phẩm

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus – Hiệu năng xử lý mạnh mẽ

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus Box Chính Hãng thuộc dòng Intel Core Ultra Processors (Series 2), mã sản phẩm 250K PLUS, hướng đến hệ thống desktop hiệu năng cao. Sản phẩm sử dụng kiến trúc xử lý với tổng cộng 18 nhân và 18 luồng, bao gồm 6 P-core và 12 E-core. Cấu hình này giúp CPU cân bằng giữa hiệu năng xử lý đơn luồng, đa nhiệm và khả năng vận hành nhiều ứng dụng đồng thời.

Về xung nhịp, Intel Core Ultra 5 250K Plus đạt tần số Turbo tối đa 5.3GHz. P-core có Turbo tối đa 5.3GHz, trong khi E-core đạt tối đa 4.6GHz. Xung cơ bản của P-core là 4.2GHz và E-core là 3.3GHz. CPU được trang bị 30MB Intel Smart Cache cùng tổng bộ nhớ đệm L2 30MB, hỗ trợ tăng tốc quá trình truy xuất dữ liệu trong nhiều tác vụ.

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus Box Chính Hãng | 18 nhân/18 luồng, 5.3GHz, 30MB Cache, LGA1851 (BX80768250KSA4UZ)

Hỗ trợ DDR5 tốc độ cao và nền tảng LGA1851

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus sử dụng socket FCLGA1851, phù hợp với các hệ thống desktop sử dụng nền tảng Intel tương ứng. Bộ xử lý hỗ trợ tối đa 256GB RAM và bộ nhớ DDR5 lên đến 7200 MT/s. CPU hỗ trợ tối đa 2 kênh bộ nhớ và có hỗ trợ ECC, mang đến thêm lựa chọn khi xây dựng hệ thống phục vụ công việc chuyên nghiệp.

Nền tảng này cũng hỗ trợ PCI Express 5.0 và PCI Express 4.0, với tối đa 24 lane PCI Express. Các cấu hình PCI Express được hỗ trợ gồm tối đa 1x16+2x4, 2x8+2x4 và 1x8+4x4. CPU đồng thời hỗ trợ DMI 4 với tối đa 8 lane DMI, tạo nền tảng kết nối cho nhiều thiết bị tốc độ cao.

Intel Graphics tích hợp và khả năng xuất hình đa màn hình

Intel Core Ultra 5 250K Plus được tích hợp Intel Graphics với 4 Xe-core. GPU có xung nhịp cơ bản 300MHz và tần số động tối đa 1.9GHz. Bộ xử lý hỗ trợ xuất hình qua eDP 1.4b, DisplayPort 2.1 UHBR20 và HDMI 2.1 FRL. CPU có khả năng hỗ trợ tối đa 4 màn hình, phù hợp cho hệ thống làm việc đa màn hình mà không nhất thiết phải sử dụng card đồ họa rời trong các nhu cầu tương thích.

Khả năng xử lý media cũng được hỗ trợ với phần cứng mã hóa và giải mã H.264, H.265 (HEVC) và AV1. GPU hỗ trợ DirectX 12, OpenGL 4.5, OpenCL 3 và Intel Quick Sync Video. Độ phân giải tối đa qua DisplayPort đạt 7680 x 4320 @ 60Hz, trong khi HDMI 2.1 FRL cũng hỗ trợ tối đa 7680 x 4320 @ 60Hz.

Intel AI Boost NPU hỗ trợ các tác vụ AI

Một điểm đáng chú ý trên Intel Core Ultra 5 250K Plus là hệ thống xử lý AI tích hợp. CPU sở hữu Intel AI Boost NPU với hiệu suất tối đa 13 TOPS (Int8), đồng thời Intel Graphics đạt 8 TOPS và toàn bộ CPU đạt tổng cộng 30 TOPS. NPU hỗ trợ OpenVINO, WindowsML, DirectML, ONNX RT, đồng thời hỗ trợ Windows Studio Effects và tính năng sparsity.

CPU cũng hỗ trợ Intel Deep Learning Boost (Intel DL Boost) cùng các framework AI như OpenVINO, WindowsML, DirectML, ONNX RT và WebNN. Đây là nền tảng phù hợp cho người dùng muốn khai thác các ứng dụng AI được tối ưu trên hệ thống PC thế hệ mới.

Công suất và công nghệ quản lý hiệu năng

Intel Core Ultra 5 250K Plus có Processor Base Power 125WMaximum Turbo Power 159W. Nhiệt độ vận hành tối đa được công bố ở mức 105°C, trong khi giải pháp nhiệt tương thích là PCG 2020A. CPU hỗ trợ Intel Turbo Boost 2.0, Intel Speed Shift, Intel Thread Director, Intel SpeedStep nâng cao và công nghệ theo dõi nhiệt, giúp hệ thống quản lý hiệu năng và mức tiêu thụ điện năng phù hợp theo tải thực tế.

CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus chính hãng tại Bezon

Với 18 nhân, 18 luồng, Turbo tối đa 5.3GHz, DDR5 tốc độ cao, PCIe 5.0, Intel Graphics và Intel AI Boost NPU, Intel Core Ultra 5 250K Plus là lựa chọn phù hợp để xây dựng PC gaming, máy tính làm việc hiệu năng cao và các hệ thống cần khả năng xử lý đa nhiệm. Sản phẩm phiên bản Box Chính Hãng được phân phối tại Bezon với mức giá tốt, đáp ứng nhu cầu nâng cấp hoặc xây dựng hệ thống PC sử dụng nền tảng Intel thế hệ mới.

#####

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung
Thương hiệu Intel
Tên / Mã sản phẩm BZ-CPU-INTEL-CORE-U-C91AA6F3
Tình trạng Liên hệ
AI & NPU
Tên NPU Intel® AI Boost
Bảo mật & độ tin cậy
Bit vô hiệu hóa thực thi
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp)
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel®
Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC)
Intel vPro® Eligibility Intel vPro® Enterprise
Intel® Active Management Technology (AMT)
Intel® One-Click Recovery
Intel® Remote Platform Erase (RPE)
Intel® Standard Manageability (ISM)
Intel® Threat Detection Technology (TDT)
Intel® Total Memory Encryption - Multi Key
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Bảo mật và ảo hóa
Intel® AES New Instructions
Intel® Boot Guard
Intel® OS Guard
Bộ nhớ
Hỗ trợ bộ nhớ ECC
Bộ nhớ hỗ trợ
Dung lượng bộ nhớ tối đa 256 GB
Bộ xử lý
Tần số Turbo tối đa 5.3 GHz
Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ Intel® Speed Shift
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ siêu phân luồng Intel® Không
Công nghệ theo dõi nhiệt
Intel® Volume Management Device (VMD)
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1 / Intel® SSE4.2 / Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Các tùy chọn mở rộng
Bản sửa đổi DMI 4
Intel® Thunderbolt™ 4
Số cổng PCI Express tối đa 24
Số làn DMI tối đa 8
Công nghệ hỗ trợ
Bộ hướng dẫn 64-bit
Intel® 64
Intel® Gaussian & Neural Accelerator 3.5
Intel® Thread Director
Đồ họa tích hợp
GPU tích hợp Intel Graphics, 4 Xe-core
Hỗ trợ DirectX 12
Hỗ trợ OpenGL 4.5
ID thiết bị 0x7D67
Đóng gói & Tản nhiệt
Kích thước gói 45 mm x 37.5 mm
GPU
GPU Name Intel® Graphics
GPU Specifications
Độ phân giải tối đa DP 7680 x 4320 @ 60Hz
Độ phân giải tối đa eDP - Integrated Flat Panel 3840 x 2400 @ 120Hz
GPU TOPS đỉnh (Int8) 8
Hỗ trợ OpenCL 3
Intel® Deep Learning Boost trên GPU
Intel® Quick Sync Video
Khung phần mềm AI được GPU hỗ trợ OpenVINO™ / WindowsML / DirectML / ONNX RT / WebGPU
Mã hóa/giải mã AV1
Mã hóa/giải mã phần cứng H.264
Mã hóa/giải mã phần cứng H.265 (HEVC)
Xe-core 4
Hiệu năng CPU
Công suất Turbo tối đa 159 W
Tổng số luồng 18
Kiến trúc Products formerly Arrow Lake
Tiến trình TSMC N3B
Kết nối
Khóa bảo mật
Kết nối hiển thị
Độ phân giải tối đa HDMI 4096 x 2304 @ 60Hz (HDMI 2.1 TMDS) / 7680 x 4320 @ 60Hz (HDMI 2.1 FRL)
Khả năng mở rộng
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+2x4 / 2x8+2x4 / 1x8+4x4
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 5.0 and 4.0
Thông số
Công suất Cơ bản của Bộ xử lý 125 W
Thông số bộ nhớ
Các loại bộ nhớ Up To DDR5 7200 MT/s
Số kênh bộ nhớ tối đa 2
Thông số gói
Nhiệt độ vận hành tối đa 105 °C
Thông số giải pháp nhiệt PCG 2020A
Thông số kỹ thuật
Bộ nhớ đệm 30 MB Intel® Smart Cache
Đầu ra đồ họa eDP 1.4b / DP 2.1 UHBR20 / HDMI 2.1 FRL
Hỗ trợ PCle PCIe 5.0 / 4.0, tối đa 24 lane
Hỗ trợ RAM Tối đa 256 GB, DDR5-7200, 2 kênh, hỗ trợ ECC
Hỗ trợ socket FCLGA1851
Số lõi 18
Số màn hình được hỗ trợ 4
Số nhân/Số luồng 18 nhân (6P + 12E) / 18 luồng
Tần số cơ sở đồ họa 300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.9 GHz
TDP 125 W (công suất cơ bản), 159 W Turbo tối đa
Tốc độ xử lý Turbo tối đa 5.3 GHz
Thông số kỹ thuật CPU
Công nghệ litografi của CPU TSMC N3B
Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Khung phần mềm AI được CPU hỗ trợ OpenVINO™ / WindowsML / DirectML / ONNX RT / WebNN
Số E-core 12
Số lõi tiết kiệm điện năng thấp 0
Số P-core 6
Tần số cơ sở của P-core 4.2 GHz
Tần số cơ sở E-core 3.3 GHz
Tần số Turbo tối đa của E-core 4.6 GHz
Tần số Turbo tối đa của P-core 5.3 GHz
Tổng bộ nhớ đệm L2 30 MB
Thông số kỹ thuật NPU
Hỗ trợ Hiệu ứng Windows Studio
Hỗ trợ thưa thớt
Khung phần mềm AI được NPU hỗ trợ OpenVINO™ / WindowsML / DirectML / ONNX RT / WebNN
NPU TOPS đỉnh (Int8) 13
Thông tin bổ sung
Có sẵn tùy chọn nhúng Không
Thông tin bộ xử lý
Ngày phát hành Q1
Thông tin chung
Bảo hành 36 tháng
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet / Workstation
Hãng Intel
Loại CPU CPU desktop
Loại sản phẩm CPU Desktop
Ngành hàng CPU
Series Core Ultra 5
Tên sản phẩm CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus Box Chính Hãng | 18 nhân/18 luồng / 5.3GHz / 30MB Cache / LGA1851
Thương hiệu Intel
Tình trạng Mới, Launched
Thông tin sản phẩm
Bộ sưu tập sản phẩm Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2)
Phân đoạn Desktop
Số hiệu bộ xử lý 250K PLUS
Tổng cộng TOPS cao nhất (Int8) 30
Socket & Tương thích CPU
Socket CPU FCLGA1851
Dòng CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus
Bộ nhớ RAM & Bộ nhớ trong
Chuẩn RAM DDR5

Đánh giá sản phẩm

Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.

0/50 đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Lưu ý: HTML không được dịch!
Tệ
Tốt