ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Độ phân giải 4MP sắc nét giúp quan sát chi tiết khu vực giám sát cả ngày lẫn đêm.
- Smart Hybrid Light kết hợp IR và ánh sáng trắng tăng hiệu quả ghi hình ban đêm.
- Hỗ trợ Human và Vehicle Detection giảm báo động giả từ môi trường xung quanh.
- Tích hợp micro thu âm thời gian thực nâng cao khả năng giám sát an ninh.
Camera IP 4MP bán cầu HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF | Smart Hybrid Light, IP67, Tích hợp Micro
TẤT CẢ KHUYẾN MÃI: Xem tại đây
Miễn phí giao hàng nội thành TP. Buôn Ma Thuột cho đơn từ 500K
Danh mục gợi ý liên quan:
Mô tả sản phẩm
Camera IP 4MP bán cầu HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF giám sát ngoài trời hiệu quả
Camera IP 4MP bán cầu HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF là dòng camera giám sát hiện đại được thiết kế dành cho nhu cầu an ninh gia đình, văn phòng, cửa hàng, kho xưởng và khu vực ngoài trời. Sản phẩm sở hữu độ phân giải 4MP cho chất lượng hình ảnh sắc nét cùng nhiều công nghệ AI thông minh giúp nâng cao hiệu quả giám sát thực tế.
Thiết kế bán cầu nhỏ gọn giúp camera dễ dàng lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau như hành lang, mái hiên, khu vực cổng ra vào hay bãi xe. Với khả năng chống bụi nước chuẩn IP67, camera hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Hình ảnh 4MP sắc nét với cảm biến Progressive Scan CMOS
HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF sử dụng cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS với độ phân giải tối đa 2560 × 1440, mang lại chất lượng hình ảnh chi tiết và rõ nét hơn so với các dòng Full HD thông thường. Camera phù hợp cho các khu vực cần nhận diện khuôn mặt, biển số xe hoặc quan sát chuyển động trong phạm vi rộng.
Độ nhạy sáng Color 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON) giúp camera ghi hình tốt trong điều kiện ánh sáng yếu. Kết hợp cùng công nghệ chống ngược sáng WDR 120 dB, hình ảnh vẫn rõ ràng khi xuất hiện nguồn sáng mạnh phía sau đối tượng.
Công nghệ Smart Hybrid Light quan sát ban đêm thông minh
Điểm nổi bật của DS-2CD1343G2-LIUF là công nghệ Smart Hybrid Light với khả năng kết hợp giữa hồng ngoại IR và ánh sáng trắng White Light. Camera hỗ trợ tầm xa chiếu sáng lên đến 30m giúp duy trì hình ảnh rõ ràng trong môi trường thiếu sáng.
Ở chế độ thông minh, camera tự động chuyển đổi giữa hồng ngoại và đèn trắng khi phát hiện người hoặc phương tiện. Điều này không chỉ giúp ghi hình màu ban đêm mà còn hỗ trợ cảnh báo trực quan, tăng tính răn đe với các đối tượng xâm nhập.
AI Human & Vehicle Detection giảm báo động giả
Camera được trang bị tính năng Human and Vehicle Detection giúp phân biệt chính xác người và phương tiện thay vì các chuyển động thông thường như lá cây, mưa hoặc động vật nhỏ. Nhờ đó hệ thống giảm thiểu các cảnh báo không cần thiết, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và quản lý an ninh hiệu quả hơn.
Tích hợp micro và chuẩn nén H.265+ tiết kiệm lưu trữ
HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF được tích hợp sẵn micro giúp ghi lại âm thanh thời gian thực tại khu vực giám sát. Đây là giải pháp phù hợp cho cửa hàng, văn phòng hoặc khu vực cần theo dõi đồng thời hình ảnh và âm thanh.
Bên cạnh đó, công nghệ nén H.265+ giúp giảm đáng kể dung lượng lưu trữ và băng thông mạng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh ổn định.
Thiết kế bền bỉ chuẩn IP67
Camera sử dụng chất liệu Metal & Plastic cho độ bền cao và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời. Chuẩn bảo vệ IP67 giúp thiết bị chống bụi và chống nước hiệu quả, phù hợp lắp đặt tại cổng nhà, sân vườn, nhà kho hoặc khu vực sản xuất.
Thiết kế xoay linh hoạt với khả năng Pan 360°, Tilt 75° và Rotate 360° giúp kỹ thuật viên dễ dàng căn chỉnh góc quan sát tối ưu.
Giải pháp an ninh toàn diện từ Bezon
Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu camera IP bán cầu 4MP chất lượng cao, hỗ trợ AI thông minh, ghi hình ban đêm hiệu quả và hoạt động ổn định ngoài trời thì Camera IP HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF là lựa chọn rất đáng cân nhắc tại Bezon.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Hikvision |
| Tên / Mã sản phẩm | BZ-CAMERA-IP-4MP-BA-02D083AB |
| Tình trạng | Liên hệ |
| Âm thanh | |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711alaw, PCM, G.711ulaw, MP2L2, AAC-LC, G.722.1, G.726 |
| Loại âm thanh | Âm thanh Mono |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz / 16 kHz |
| Tốc độ bit âm thanh | 16 Kbps (G.722.1), 64 Kbps (G.711 alaw), 64 Kbps (G.711 ulaw), 32 đến 160 Kbps (MP2L2), 16 đến 64 Kbps (AAC-LC), 16 Kbps (G.726) |
| Bàn phím | |
| Chất liệu | Kim loại & Nhựa |
| Bảo mật & Công nghệ hỗ trợ | |
| Bảo mật | Bảo vệ bằng mật khẩu, Đóng dấu bản quyền, Nhật ký kiểm tra an ninh, Xác thực WSSE, Xác thực MAC, Xác thực HTTP |
| Camera | |
| Chế độ ngày & đêm | Bộ lọc IR cut |
| Độ nhạy sáng | Trắng đen: 0 Lux khi bật hồng ngoại, Có màu: 0.005 Lux @ (F1.6 / AGC ON) |
| Góc điều chỉnh | Quét dọc: 0° đến 75°, Xoay tròn: 0° đến 360°, Xoay ngang: 0° đến 360° |
| Tốc độ màn trập | 1/3 giây đến 1/100.000 giây |
| Chiếu sáng | |
| Bước sóng hồng ngoại | 850 nm |
| Đèn hỗ trợ thông minh | Có |
| Loại đèn hỗ trợ | Hồng ngoại IR / đèn trắng |
| Chuẩn & Chứng nhận | |
| An toàn | UL / CB / CE-LVD / BIS |
| Tương thích điện từ (EMC) | FCC / CE-EMC / RCM / ICES-003 |
| Cổng kết nối trước | |
| Nút Reset | Có |
| Công nghệ | |
| Tính năng | Phát hiện người & phương tiện, Phát hiện chuyển động, Cảnh báo giả mạo video |
| DORI | |
| Khoảng cách DORI | 2.8 mm: Phát hiện 63 m / Quan sát 25 m / Nhận diện 12 m / Xác định 6 m, 4 mm: Phát hiện 78 m / Quan sát 31 m / Nhận diện 15 m / Xác định 7 m |
| Đèn hỗ trợ | |
| Tầm xa chiếu sáng | Lên đến 30m |
| Giao diện | |
| Giao diện Ethernet | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100M |
| Lưu trữ trên thiết bị | Tích hợp khe cắm microSD/microSDHC/microSDXC / tối đa 512 GB |
| Hệ thống tản nhiệt và bảo vệ | |
| Chuẩn bảo vệ | IP67: IEC 60529-2013 |
| Hình ảnh | |
| Cài đặt hình ảnh | Độ bão hòa, Độ khuếch đại tín hiệu video, Cân bằng trắng, Chế độ xoay, Độ sắc nét, Độ sáng, Độ tương phản |
| Cải thiện hình ảnh | BLC / HLC / 3D DNR |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Day / Night / Auto / Schedule |
| Mặt nạ riêng tư | 4 vùng mặt nạ che riêng tư hình đa giác có thể lập trình |
| Mạng | |
| Người dùng / Máy chủ | Tối đa 32 người dùng, 3 cấp độ người dùng: quản trị viên / người điều hành / người dùng |
| Trình duyệt web hỗ trợ | Chrome 57.0+, IE10 / IE11, Firefox 52.0+ |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 6 kênh |
| Môi trường & Chứng nhận | |
| Môi trường | CE-RoHS / WEEE / Reach |
| Nguồn & Môi trường | |
| Chức năng chung | Đặt lại mật khẩu qua email, Chống nhấp nháy, Lật hình ảnh, Heartbeat, Bảo vệ bằng mật khẩu |
| Điều kiện lưu trữ | -30 °C đến 60 °C / độ ẩm 95% hoặc thấp hơn |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh / Tiếng Ukraina |
| Nguồn điện | |
| Nguồn cấp | 12 VDC ±25% / 0.4 A / tối đa 5 W, PoE IEEE 802.3af Class 3 / tối đa 6.5 W |
| Ống kính | |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Loại khẩu độ | Cố định |
| Loại ống kính | Ống kính tiêu cự cố định / tùy chọn 2.8 mm và 4 mm |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Tiêu cự & Góc nhìn | 2.8 mm: Ngang 98° / Dọc 54° / Chéo 114°, 4 mm: Ngang 78° / Dọc 42° / Chéo 93° |
| Phần mềm | |
| Phần mềm hỗ trợ | Hik-Connect, iVMS-4200 |
| Sự kiện | |
| Liên kết hành động | Kích hoạt ghi hình, Thông báo cho trung tâm giám sát, Tải lên FTP/thẻ nhớ, Kích hoạt chụp ảnh, Gửi email |
| Thông số kỹ thuật | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 |
| Chuẩn nén video | Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG, Luồng chính: H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 60 °C / độ ẩm 95% hoặc thấp hơn |
| Giao thức mạng | TCP/IP / ICMP / DHCP / DNS / HTTP / RTP / RTSP / NTP / IGMP / IPv6 / UDP / QoS / FTP / SMTP |
| Micro Tích Hợp | Có |
| Trọng lượng | Khoảng 340 g |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR) | ≥ 52 dB |
| WDR | 120 dB |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Loại sản phẩm | Camera IP bán cầu |
| Ngành hàng | Camera IP |
| Tên sản phẩm | Camera IP 4MP bán cầu HIKVISION DS-2CD1343G2-LIUF / BH 24T |
| Thương hiệu | HIKVISION |
| Tình trạng | Mới |
| Tính năng và API | |
| API | ONVIF (Profile S/T/G) / ISAPI / SDK |
| Video | |
| Chuẩn H.264 | Baseline Profile / Main Profile / High Profile |
| Chuẩn H.265 | Main Profile |
| Điều khiển bitrate | CBR / VBR |
| Luồng chính (Main Stream) | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) / 25 fps (1920 × 1080 / 1280 × 720), 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) / 24 fps (1920 × 1080 / 1280 × 720) |
| Luồng phụ (Sub-Stream) | 60 Hz: 24 fps (1280 × 720 / 640 × 480 / 640 × 360), 50 Hz: 25 fps (1280 × 720 / 640 × 480 / 640 × 360) |
| ROI | 1 vùng cố định cho luồng chính |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Đồ họa & Hiển thị | |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Kích thước & Điện năng | |
| Kích thước | Ø110 mm × 89.2 mm |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.



































