ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
  • Bộ xử lý: I5 10500 – Comet Lake
  • Bộ nhớ đệm: 12 MB Cache
  • Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.10 GHz
  • Tần số turbo tối đa: 4.50 GHz
  • Hỗ trợ socket: FCLGA1200
  • Số lõi: 6, Số luồng: 12
  • TDP: 65 W
  • Các loại bộ nhớ: DDR4-2666
  • Đồ họa tích hợp: Đồ họa Intel® UHD 630

CPU Intel Core I5 10500 | LGA1200, Turbo 4.50 GHz, 6C/12T, 12MB, Tray New, Không Fan

Mã SP: BZ-CPU-INTEL-CORE-I-E26A37B8 🟢 Còn hàng (Giao 2H)
(0 đánh giá)
2,990,000đ
Số lượng
Cam kết 100% chính hãng
Bảo hành 36T chính hãng
Giao siêu tốc 2H nội thành
Đổi mới 7 ngày nếu lỗi
🎁 Khuyến mãi - ưu đãi

TẤT CẢ KHUYẾN MÃI TẠI ĐÂY  •  ĐỔI TRẢ TẠI ĐÂY

Miễn phí vận chuyển đến 100K Tại đây

Xem thêm :

  1. SSD, HDD, Thẻ nhớ Tại đây
  2. Bàn phím, chuột, tai nghe Tại đây
  3. Bộ máy tính PC văn phòng Tại đây

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu bộ vi xử lý/ CPU Intel Core i5 10500 (3.10 Up to 4.50GHz, 12M, 6 Cores 12 Threads)

CPU intel Core i5-10500 với 6 nhân 12 luồng thuộc dòng Comet Lake và được sản xuất trên tiến trình xử lý 14nm của hãng. CPU Intel Core i5-10500 ra mắt trong quý 2/2020, có sẵn GPU Onboard Intel UHD Graphics 630, vốn bị vô hiệu trên những CPU dòng F. CPU Intel Core i5-10500 hướng đến phục vụ các đối tượng sử dụng cho việc giải trí, Game thủ và công việc liên quan đến đồ họa.

CPU intel Core i5-10500 có xung nhịp cơ bản 3,1GHz và xung nhịp boost tối đa 4,5GHz (đơn nhân).

CPU intel Core i5-10500 có mức TDP là 65W, và sẽ là đối thủ trực tiếp của AMD Ryzen 5 3600 trong phân khúc CPU dưới 4,5 triệu. CPU Intel thứ 10 sẽ sử dụng socket mới là LGA1200 (vẫn tương thích với tản nhiệt đời cũ) và ra mắt cùng với bo mạch chủ chipset 400-series.

CPU Core i5-10500 đã trang bị công nghệ Hyper-Threading (siêu phân luồng) hoạt động ở mức 3.1 – 4.5 GHz, đồng thời tăng dung lượng bộ nhớ đệm lên 12 MB cache. Hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4-2666 (hỗ trợ lên đến 128GB).

Các CPU Comet Lake mới được trình làng tương thích với các bo mạch chủ dựa trên Chipset 400 series của Intel và được flash với các phiên bản BIOS mới nhất.

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm: Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10

Tên mã: Comet Lake trước đây của các sản phẩm

Loại CPU: Desktop

Số hiệu Bộ xử lý: i5-10500

Ngày phát hành: Q2’20

Tiến trình: 14 nm

Điều kiện sử dụng: PC/Client/Tablet

Hiệu năng

Số lõi: 6

Số luồng: 12

Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.10 GHz

Tần số turbo tối đa: 4.50 GHz

Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed: 8 GT/s

TDP: 65 W

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB

Các loại bộ nhớ: DDR4-2666

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa: 2

Băng thông bộ nhớ tối đa: 41.6 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC: Không

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lý: Đồ họa Intel® UHD 630

Tần số cơ sở đồ họa: 350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa: 1.10 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa: 64 GB

Hỗ Trợ 4K: Có, 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4): 4096×2160@30Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (DP): 4096×2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP – Integrated Flat Panel): 4096×2304@60Hz

Hỗ Trợ DirectX: 12

Hỗ Trợ OpenGL: 4.5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®: Có

Công nghệ Intel® InTru™ 3D: Có

Công nghệ video HD rõ nét Intel®: Có

Công nghệ video rõ nét Intel®: Có

Số màn hình được hỗ trợ: 3

ID Thiết Bị: 0x9BC8 / 0x9BC5

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng: 1S Only

Phiên bản PCI Express: 3.0

Cấu hình PCI Express: Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4

Số cổng PCI Express tối đa: 16

Hỗ trợ socket: FCLGA1200

Cấu hình CPU tối đa: 1

JUNCTION: 100°C

Kích thước gói: 37.5mm x 37.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ : Có

Intel® Thermal Velocity Boost: Không

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0: Không

Công nghệ Intel® Turbo Boost: 2.0

Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™: Không

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®: Có

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x): Có

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d): Có

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng: Có

Intel® TSX-NI: Không

Intel® 64: Có

Bộ hướng dẫn: 64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn: Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không: Có

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao: Có

Công nghệ theo dõi nhiệt: Có

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®: Có

Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP): Không

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions: Có

Khóa bảo mật: Có

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX): Yes with Intel® ME

Intel® OS Guard: Có

Công nghệ Intel® Trusted Execution: Không

Bit vô hiệu hoá thực thi: Có

Intel® Boot Guard: Có

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung
Tên / Mã sản phẩm BZ-CPU-INTEL-CORE-I-E26A37B8
Tình trạng In Stock
Thông tin chung
Ngành hàng CPU - Bộ vi xử lý, Linh kiện, CPU, CPU Intel
Tình trạng Tray - Nobox

Đánh giá sản phẩm

Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.

0/50 đánh giá

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá của bạn

Lưu ý: HTML không được dịch!
Tệ
Tốt
Gọi tư vấn